Mẫu Số 06 Báo Cáo Kiểm Kê Khí Nhà Kính Cấp Cơ Sở & 7 Loại Khí Nhà Kính Bắt Buộc
Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP) là biểu mẫu pháp lý bắt buộc đối với 2.441 cơ sở phát thải khí nhà kính phải nộp định kỳ trước hạn chót 31/03 để tránh mức phạt hành chính 60.000.000 – 100.000.000 VNĐ (Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP).

1. Cấu trúc 4 phần bắt buộc trong Mẫu số 06 (Phụ lục II Nghị định 06/2022/NĐ-CP)
Phần I. Thông tin chung của cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính
- Tên cơ sở, địa chỉ hoạt động sản xuất, thông tin Người đại diện theo pháp luật.
- Mã số thuế / Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), ngành nghề kinh doanh chính và công suất thiết kế.
- Ranh giới tổ chức và ranh giới hoạt động của cơ sở trong kỳ báo cáo.
Phần II. Số liệu hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính
- Nguồn phát thải trực tiếp (Phạm vi 1 / Scope 1): Đốt nhiên liệu cố định (than, dầu DO/FO, khí tự nhiên, sinh khối tại lò hơi/lò nung), đốt nhiên liệu di động (xe nâng, đội xe nội bộ), phát thải từ quá trình công nghiệp, rò rỉ môi chất lạnh (HFCs) và xử lý nước thải.
- Nguồn phát thải gián tiếp (Phạm vi 2 / Scope 2): Điện năng tiêu thụ mua từ lưới điện quốc gia (kWh/MWh theo 12 kỳ hóa đơn EVN) và hơi nhiệt mua ngoài.
Phần III. Kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở (Tấn CO₂tđ)
- Tổng hợp lượng phát thải theo từng loại khí trong 7 loại khí nhà kính bắt buộc: CO₂, CH₄, N₂O, HFCs, PFCs, SF₆, NF₃ (Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo vệ môi trường 2020).
- Quy đổi toàn bộ sang đơn vị chuẩn tấn CO₂ tương đương (CO₂tđ / tCO₂e) theo hệ số tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP).
- Đánh giá độ không chắc chắn (Uncertainty Assessment) của dữ liệu kiểm kê.
Phần IV. Cam kết của cơ sở & Xác nhận thẩm định độc lập
- Người đại diện theo pháp luật ký tên, đóng dấu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của số liệu (tránh phạt 10–20 triệu đồng về hành vi kê khai không đầy đủ theo Khoản 1 Điều 45 Nghị định 45/2022/NĐ-CP).
- Chuyển hồ sơ kèm minh chứng tới đơn vị thẩm định độc lập trước khi nộp UBND cấp tỉnh.
2. Danh mục 7 loại khí gây hiệu ứng nhà kính bắt buộc kiểm kê (Điều 91 Luật BVMT 2020)
| Ký hiệu hóa học | Tên khí nhà kính | Nguồn phát sinh phổ biến tại nhà máy, cơ sở |
|---|---|---|
| 1. CO₂ | Carbon dioxide | Đốt than đá, dầu DO/FO, khí LPG/CNG tại lò hơi, máy phát điện, xe vận tải nội bộ và tiêu thụ điện lưới EVN. |
| 2. CH₄ | Methane | Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp kỵ khí, bãi chôn lấp chất thải rắn, chăn nuôi và đốt nhiên liệu không hoàn toàn. |
| 3. N₂O | Nitrous oxide | Quá trình đốt nhiên liệu công nghiệp, sản xuất hóa chất, phân bón và xử lý nước thải sinh hoạt/công nghiệp. |
| 4. HFCs | Hydrofluorocarbons | Rò rỉ và nạp bổ sung môi chất lạnh trong hệ thống điều hòa không khí trung tâm (Chiller), kho lạnh bảo quản. |
| 5. PFCs | Perfluorocarbons | Sản xuất nhôm, luyện kim màu, sản xuất linh kiện bán dẫn và điện tử công nghệ cao. |
| 6. SF₆ | Sulphur hexafluoride | Khí cách điện trong máy cắt, trạm biến áp cao thế (GIS) tại nhà máy điện và khu công nghiệp. |
| 7. NF₃ | Nitrogen trifluoride | Sản xuất vi mạch bán dẫn, màn hình tinh thể lỏng (LCD) và tấm pin năng lượng mặt trời. |
3. Công thức tính toán phát thải và Thông tư kỹ thuật theo ngành
Lượng phát thải khí nhà kính (tCO₂e) = Số liệu hoạt động (AD) × Hệ số phát thải (EF) × Hệ số GWP
Trong đó, phát thải điện năng Phạm vi 2 (Scope 2) được tính theo hệ số phát thải lưới điện Việt Nam mới nhất là 0,6187 tCO₂/MWh (Công văn số 11232/BNNMT-BĐKH). Các phương pháp đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) cụ thể áp dụng theo 4 Thông tư quản lý ngành:
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải KNK và kiểm kê KNK lĩnh vực quản lý chất thải & nông lâm nghiệp.
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định kiểm kê KNK ngành Công Thương (năng lượng, hóa chất, luyện kim, chế biến chế tạo).
Quy định quy trình kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính đối với sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, gạch ốp lát, kính, vôi) và tòa nhà.
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải.
Tự động lập Báo cáo Kiểm kê Khí nhà kính Mẫu số 06 trong 1 ngày*
Miễn phí 100% phần mềm cho 2.441 cơ sở thuộc diện bắt buộc phải lập báo cáo kiểm kê khí nhà kính.
